yên ổn

  1. tranquille; paisible
    • Cuộc sống yên ổn
      une existence tranquille
  2. sûr
    • Chỗ ẩn náu yên ổn
      un refuge sûr
  3. bien rangé; bien établi
    • Mọi việc đã xếp đặt yên ổn
      tout a été bien rangé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

yên ổn
Cuộc sống ở đây rất yên ổn.